Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meal”

787 câu thật có từ meal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meal nghĩa là bữa ăn. meal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the food served and eaten at one time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meal

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng meal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hearty meal1.065 lần
midday meal561 lần
evening meal2.252 lần
frugal meal385 lần
corn meal537 lần
hasty meal334 lần
substantial meal290 lần
scanty meal263 lần
square meal447 lần
noonday meal169 lần
barley meal149 lần
morning meal1.020 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meal trong kho câu?
Kho câu có 787 câu có từ meal hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 222 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meal: Quá khứ đơn (125 câu), Câu phủ định (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.