E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marble”

354 câu thật có từ marble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marble nghĩa là đá cẩm thạch. marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marble

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng marble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marble slab530 lần
marble statue684 lần
marble statues334 lần
marble pavement292 lần
marble slabs216 lần
marble basin280 lần
white marble2.366 lần
marble columns263 lần
marble steps718 lần
marble topped177 lần
marble pillars219 lần
polished marble213 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marble trong kho câu?
Kho câu có 354 câu có từ marble hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marble: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.