Câu tiếng Anh có từ “marble”
311 câu thật có từ marble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marble nghĩa là đá cẩm thạch. marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sight of that poor, helpless man would have inspired marble with a spirit of prayer.
Từ trong câu: inspire, marble, sight, poor, helpless, man, spirit, prayer
Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had "The Marble Faun" appeared before he uttered this sarcasm, the wit of the remark would have been pointless.
Từ trong câu: sarcasm, pointless, marble, appear, utter, wit, remark
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would reward the winner with a jack-knife or a bag of marbles.
Từ trong câu: winner, reward, knife, bag, marble
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He soon became more ambitious, and would pass whole hours with chalk and charcoal, trying to copy the marble figures and ornaments plentifully strewn about.
Từ trong câu: ambitious, ornament, trying, pass, marble, soon, become, whole
Edward C. Strutt, Michelangelo. Nguồn: Project Gutenberg #69303. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was proud, and would brook no insult; and when Pope Julius left him with unpaid marbles and workmen on his hands, he mounted his horse and rode off to Florence.
Từ trong câu: unpaid, proud, insult, leave, marble, hand, mount, horse
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is typically used in buildings where the cost or weight of genuine marble would be prohibitive.
Nó thường được sử dụng trong các tòa nhà nơi giá thành hoặc trọng lượng của đá cẩm thạch thật rất cao.
Từ trong câu: prohibitive, typically, use, build, cost, weight, genuine, marble
«Do-It-Yourself/Faux marbling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48738 (bản sửa đổi 4635106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng marble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marble trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ marble hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marble: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.