Câu tiếng Anh có từ “marble”
311 câu thật có từ marble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marble nghĩa là đá cẩm thạch. marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marble
Every human who had gone out there had either not come back, or had come back with too few of his marbles.
Từ trong câu: marble, every, human, go, out, either, come, back
Raymond E. Banks, Ticket to the Stars. Nguồn: Project Gutenberg #66245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His first work in marble--a "Sleeping Shepherd" modelled from a beautiful Italian boy--has qualities of the highest order.
Từ trong câu: model, quality, sleep, marble, first, work, beautiful, boy
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marble trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ marble hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marble: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.