Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pointless

tính từB2
US/ˈpɔɪntləs/
Ý nghĩa trọng tâm

pointless nghĩa là vô nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point.

Các nét nghĩa của từ pointless

  1. 1tính từ
    B2

    not having a point especially a sharp point

    →

    không có điểm đặc biệt là điểm sắc nét(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:unpointed
    Trái nghĩa:pointed
  2. 2tính từ
    B2

    serving no useful purpose

    →

    không phục vụ mục đích hữu ích(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:otiose · purposeless · senseless · superfluous · wasted

Câu hỏi thường gặp về pointless

pointless nghĩa là gì?

pointless nghĩa là vô nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập). pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point.

pointless được dùng trong câu như thế nào?

From the outside the Brownies were running in and out with the pointless questions usual in times of panic. (Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pointless, mã đối chiếu EV-5B449884. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pointless” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pointless và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

From the outside the Brownies were running in and out with the pointless questions usual in times of panic.

Từ bên ngoài, gia đình Brownie chạy ra chạy vào với những câu hỏi vô nghĩa thường thấy trong lúc hoảng loạn.dịch máy, chưa biên tập

Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Find fresh ways of thinking about your work, and you’ll find it harder to assume that it has become pointless.

Hãy tìm những cách suy nghĩ mới mẻ về công việc của bạn và bạn sẽ khó có thể cho rằng nó đã trở nên vô nghĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Burnout», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151604 (bản sửa đổi 2217346).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323567 (bản sửa đổi 2739262).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her father's question, that had succeeded in being both pointed and pointless, returned.
Edgar Saltus, The Paliser case. Nguồn: Project Gutenberg #29847.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB