Câu tiếng Anh có từ “marble”
416 câu thật có từ marble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marble nghĩa là đá cẩm thạch. marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marble
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Sunbursts and marble halls may be all very well, but there is more ‘scope for imagination’ without them.
Từ trong câu: scope, marble, hall, well, imagination
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let the unfortunates rail; the others may play marbles.
Từ trong câu: may, marble, let, rail, other, play
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within the range of its former precincts the Tomb of the famous Agnes Sorel in black marble may still be seen.
Từ trong câu: tomb, marble, range, former, famous, black, still, see
J. H. Holdsworth, Memoranda on Tours and Touraine Including remarks on the climate with a sketch of the Botany And Geology of the Province also on the Wines and Mineral Waters of France. Nguồn: Project Gutenberg #33473. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think so, myself, and mean to do it in marble, so that, whatever happens, I may at least keep the image of my little angel.”
Từ trong câu: image, marble, think, myself, mean, whatever, happen, least
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be iron, it may be marble, but the pulses of right and wrong push it aside; only give them time.
Từ trong câu: pulse, iron, marble, right, wrong, push, aside, give
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other is the clouded leopard; the little-studied marbled cat may also have this ability.
Từ trong câu: leopard, cloud, little, study, marble, cat, ability
«Margay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450533 (bản sửa đổi 9957868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At fifty R. H. D. might have posed to some Praxiteles and, copied in marble, gone down the ages as "statue of a young athlete."
Từ trong câu: pose, athlete, fifty, have, copy, marble, go, down
Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marble trong kho câu?
- Kho câu có 416 câu có từ marble hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marble: Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.