E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manner”

1.857 câu thật có từ manner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manner nghĩa là cách thức. manner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manner

Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)

Từ hay đi cùng manner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
friendly manner1.422 lần
similar manner1.255 lần
like manner6.411 lần
usual manner1.338 lần
following manner1.352 lần
peculiar manner877 lần
manner towards1.275 lần
manner of speaking901 lần
different manner1.093 lần
extraordinary manner669 lần
gentle manner714 lần
good manner3.043 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manner trong kho câu?
Kho câu có 1.857 câu có từ manner hoặc các dạng của từ, trích từ 1.315 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 699 câu, rồi Bậc B2 với 376 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manner: Quá khứ đơn (257 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (247 câu), Câu phủ định (195 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.