Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leg”

1.617 câu thật có từ leg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leg nghĩa là chân. leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leg

Danh sách câu dẫn chứng (79 câu)

Từ hay đi cùng leg

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hind leg3.923 lần
wooden leg1.647 lần
fore leg1.059 lần
leg of mutton882 lần
bare leg838 lần
cross leg902 lần
broken leg913 lần
leg stool432 lần
four leg1.254 lần
bandy leg350 lần
long leg3.210 lần
thin leg501 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leg

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leg trong kho câu?
Kho câu có 1.617 câu có từ leg hoặc các dạng của từ, trích từ 964 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 449 câu, rồi Bậc B1 với 300 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leg?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leg: Quá khứ đơn (312 câu), Câu phủ định (140 câu), can và could (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.