Câu tiếng Anh có từ “leg”
1.630 câu thật có từ leg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leg nghĩa là chân. leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leg
Danh sách câu dẫn chứng (119 câu)
Because of this he has problems with his legs.
Từ trong câu: leg, because, problem
«Ilan Gilon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=611430 (bản sửa đổi 10145963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the legs are yellow in color.
Từ trong câu: leg, bottom, yellow, color
«Hyloxalus craspedoceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136741 (bản sửa đổi 9780477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She says I’m all running to legs and eyes.
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has some purple coloring on its legs.
Từ trong câu: leg, purple, color
«Cape York graceful tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784764 (bản sửa đổi 9138147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the back legs were light brown with some other brown spots.
Từ trong câu: top, leg, spot, back, light, brown
«Hyloxalus spilotogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135801 (bản sửa đổi 9773113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the front legs are yellow green-yellow in color.
Từ trong câu: front, leg, top, yellow, green, color
«Pseudophilautus poppiae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1066500 (bản sửa đổi 9225892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a white line from the nose to the back legs.
Từ trong câu: line, leg, nose, white, back
«Allobates femoralis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156105 (bản sửa đổi 10892992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the back legs are cream-white in color.
Từ trong câu: top, leg, cream, back, white, color
«Leucostethus argyrogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142315 (bản sửa đổi 9826924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cook had her leg up on the chair in front of her and talked about them.
Từ trong câu: cook, leg, talk, chair, up, front
Mary Ellen Chase, The art of narration. Nguồn: Project Gutenberg #78424. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He never could have stood upon his legs, that bird.
Từ trong câu: bird, leg, never, stand
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They do have legs but they are very small.
«Amphiuma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359334 (bản sửa đổi 7887096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The backs of the legs are purple in color.
Từ trong câu: color, leg, purple, back
«Chirixalus doriae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106117 (bản sửa đổi 10895633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The legs can be red or pink in color.
Từ trong câu: pink, leg, red, color
«Minyobates steyermarki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143327 (bản sửa đổi 9915169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is one orange spot on each front leg.
Từ trong câu: front, leg, orange, spot
«Paratelmatobius cardosoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229320 (bản sửa đổi 10578870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This animal has short back legs for a frog.
Từ trong câu: animal, leg, short, back, frog
«Leptodactylus validus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236883 (bản sửa đổi 10635298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the highest in the world got to thank me for walking on their two legs to this day.
Từ trong câu: day, leg, walking, thank, high, world, get, walk
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its front legs are longer than the front legs of most frogs this size.
Từ trong câu: size, front, leg, long, frog
«Hylarana garoensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808749 (bản sửa đổi 10895667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the back legs are light brown to blue-white in color.
Từ trong câu: top, blue, leg, back, light, brown, white, color
«Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the legs are gray-brown in color with some orange.
Từ trong câu: bottom, gray, leg, brown, color, orange
«Ectopoglossus confusus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148432 (bản sửa đổi 10893070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a light brown line from the nose to the back legs.
Từ trong câu: line, brown, leg, nose, light, back
«Allobates femoralis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156105 (bản sửa đổi 10892992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This man shall have a leg up, and this man shall have a dressing down!
Từ trong câu: dress, man, leg, up, down
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bottoms of the legs are brown with black and white spots.
Từ trong câu: white, black, leg, bottom, spot, brown
«Raorchestes cangyuanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050500 (bản sửa đổi 9116057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sides of the legs are light brown with dark brown spots.
Từ trong câu: light, side, leg, spot, brown, dark
«Pseudophilautus schneideri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067037 (bản sửa đổi 9229546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tops of the legs are gray-brown in color with lines.
Từ trong câu: top, line, leg, gray, brown, color
«Leptodactylus stenodema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237581 (bản sửa đổi 10638995). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were asked to walk one step at a time and one leg after the other.
Từ trong câu: walk, step, leg, ask, time
«Exercise as it relates to Disease/The effects of progressive resistance training on individuals with Down Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409411 (bản sửa đổi 3611817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most balls he missed with his hands he fielded with his legs.
Từ trong câu: hand, field, leg, ball, miss
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Thomas Edward Self/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423123 (bản sửa đổi 3950427). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The back legs are also light in color, with some orange.
Từ trong câu: orange, back, leg, light, color
«Balebreviceps hillmani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074581 (bản sửa đổi 9517721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The insides of the legs are dark olive color to light brown color with more brown spots.
Từ trong câu: olive, inside, leg, dark, color, light, brown, spot
«Hyloxalus edwardsi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132453 (bản sửa đổi 9786162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sit on the floor with your legs in front of you.
Từ trong câu: floor, sit, leg, front
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Tumbling & Balancing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102787 (bản sửa đổi 3251090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here are my legs with which I can walk and run.
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Know Your Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273448 (bản sửa đổi 4400643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leg trong kho câu?
- Kho câu có 1.630 câu có từ leg hoặc các dạng của từ, trích từ 966 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 453 câu, rồi Bậc B1 với 302 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leg: Quá khứ đơn (315 câu), Câu phủ định (142 câu), can và could (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.