Câu tiếng Anh có từ “leg”
1.080 câu thật có từ leg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leg nghĩa là chân. leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leg
Danh sách câu dẫn chứng (102 câu)
The birds banded on the right leg should go in one pen and the youngsters banded on the left leg in a separate pen.
Từ trong câu: leg, band, pen, bird, right, go, leave, separate
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The legs and toes are yellow on top and darker yellow-gray below.
Từ trong câu: toe, leg, yellow, top, dark, gray, below
«Pseudophilautus stuarti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067962 (bản sửa đổi 9236550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the legs of the woman lies a beautiful blanket with red roses.
Từ trong câu: blanket, leg, woman, lie, beautiful, red, rose
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The legs are in the air and the hands lie beside the body on the ground.
Từ trong câu: beside, leg, air, hand, lie, body, ground
«Yoga/How to practice Yoga?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277899 (bản sửa đổi 3316434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its legs were powerful, but it was not a fast runner.
Từ trong câu: runner, leg, powerful, fast
«Dromornis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258577 (bản sửa đổi 9292041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The legs and toes have cream and black marks on them.
Từ trong câu: toe, leg, cream, black, mark
«Mission golden-eyed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=909693 (bản sửa đổi 10184695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The legs have wide dark bands before the first bend.
Từ trong câu: bend, leg, wide, dark, band, first
«Giant huntsman spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157684 (bản sửa đổi 7951726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a consequence, both of his legs were lost.
Từ trong câu: consequence, leg, lose
«Police officer killed as car bomb explodes in Omagh, Northern Ireland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=253933 (bản sửa đổi 4824237). · English Wikinews · CC BY 2.5
The bill, legs, and eyes are all black.
Từ trong câu: bill, leg, eye, black
«Blue jay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220742 (bản sửa đổi 10393619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its legs and toes are short and dark.
Từ trong câu: toe, leg, short, dark
«Little spotted kiwi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=867285 (bản sửa đổi 10340561). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most other dinosaurs had back legs that were longer than their front legs or arms.
Từ trong câu: dinosaur, back, leg, long, front, arm
«Brachiosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27783 (bản sửa đổi 10717703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The back legs each had three short toes, while the front legs had five toes.
Từ trong câu: toe, back, leg, short, front, five
«Stegosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34618 (bản sửa đổi 10937583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly and other parts of the legs are green or blue-green in color.
Từ trong câu: belly, part, leg, green, blue, color
«Oophaga granulifera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111716 (bản sửa đổi 10461716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both the straight-leg and the bent-leg styles will be covered in this book.
Từ trong câu: bend, straight, leg, style, cover, book
«Corps-Style Marching/Technique/Forward Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473627 (bản sửa đổi 4524959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Life on two legs was different, and there was a big advantage in having better brains.
Từ trong câu: advantage, life, leg, different, big, better, brain
«Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Base may kick between her legs while she is in the air.
Từ trong câu: kick, base, leg, air
«Swing Dancing/Aerials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100845 (bản sửa đổi 3808759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fisherman standing leg-deep in the water can see his face as in a mirror.
Từ trong câu: fisherman, stand, leg, deep, water, see, face, mirror
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After cutting the legs of the structure we started to drill them to the first level.
Từ trong câu: drill, cut, leg, structure, start, first, level
«Engineering Projects/Rube Goldberg/Howard Community College/Fall2012/p1-504-fcrd», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136154 (bản sửa đổi 2457669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can also be hit against the side of the leg.
«Tambourine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180198 (bản sửa đổi 10220412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dinosaurs that walk on two legs are a good example too.
Từ trong câu: dinosaur, walk, leg, good, example
«Snout-vent length», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925373 (bản sửa đổi 10955332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may be worn on the ankle or the leg.
Từ trong câu: ankle, wear, leg
«Silambu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918856 (bản sửa đổi 10165158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottoms of the legs are brown and partly clear.
Từ trong câu: partly, bottom, leg, brown, clear
«Chaltenobatrachus grandisonae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1193888 (bản sửa đổi 10308945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parts of its toes and legs are bright orange.
Từ trong câu: toe, part, leg, bright, orange
«Phrynomedusa dryade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875443 (bản sửa đổi 9333532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parts of the legs and toes are bright red.
Từ trong câu: toe, part, leg, bright, red
«Sierra Juarez brook frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=974024 (bản sửa đổi 10893767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly and inner legs are yellow in color.
Từ trong câu: inner, belly, leg, yellow, color
«Litoria aplini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984944 (bản sửa đổi 8695692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
First leg is scheduled to be played in February.
Từ trong câu: february, first, leg, schedule, play
«UEFA Champions League 2016-2017: Draw for Last 16 held at Nyon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2803325 (bản sửa đổi 5025794). · English Wikinews · CC BY 2.5
Bend it into shape for the legs as shown.
Từ trong câu: bend, shape, leg, show
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Insects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225817 (bản sửa đổi 4498402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is roughly how bent-leg marching should feel.
Từ trong câu: roughly, bend, leg, march, feel
«Corps-Style Marching/Technique/Forward Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473627 (bản sửa đổi 4524959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Parts of its legs and middle are purple.
Từ trong câu: purple, part, leg, middle
«Phyllomedusa camba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868680 (bản sửa đổi 9325780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other parts of the legs are almost purple.
Từ trong câu: purple, part, leg, almost
«Cornufer paepkei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995394 (bản sửa đổi 10406326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leg trong kho câu?
- Kho câu có 1.080 câu có từ leg hoặc các dạng của từ, trích từ 877 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B1 với 208 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leg: Quá khứ đơn (138 câu), Câu phủ định (67 câu), can và could (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.