Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lady”

3.455 câu thật có từ lady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lady nghĩa là quý cô. lady là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a polite name for any woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lady

Danh sách câu dẫn chứng (104 câu)

Từ hay đi cùng lady

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
young lady68.760 lần
old lady28.314 lần
dear lady6.002 lần
lady jane3.723 lần
lady mary3.685 lần
fair lady3.041 lần
poor lady4.001 lần
fine lady2.752 lần
lady margaret2.153 lần
lady anne1.766 lần
lady frances1.533 lần
lady caroline1.494 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lady

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lady trong kho câu?
Kho câu có 3.455 câu có từ lady hoặc các dạng của từ, trích từ 1.267 tác phẩm và tài liệu. 85 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lady gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.005 câu, rồi Bậc B1 với 657 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lady?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lady: Câu phủ định (582 câu), Quá khứ đơn (580 câu), Quá khứ hoàn thành (300 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.