trailer
danh từB2- trailers
trailer nghĩa là xe kéo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary.
Các nét nghĩa của từ trailer
- 1
danh từB2
someone who takes more time than necessary
một người mất nhiều thời gian hơn mức cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dawdler · drone · laggard · lagger · poke
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
teardrop trailer33 lần trong kho sách
tractor trailer32 lần trong kho sách
teaser trailer21 lần trong kho sách
clyde the trailer24 lần trong kho sách
carl the trailer48 lần trong kho sách
dump trailer11 lần trong kho sách
semi trailer52 lần trong kho sách
trailer by maro6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an advertisement consisting of short scenes from a motion picture that will appear in the near future
một quảng cáo bao gồm những cảnh ngắn từ một bộ phim sẽ xuất hiện trong tương lai gầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preview · prevue
- 3
danh từB2
a large transport conveyance designed to be pulled by a truck or tractor
một phương tiện vận tải lớn được thiết kế để được kéo bởi một chiếc xe tải hoặc máy kéodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về trailer
trailer nghĩa là gì?
trailer nghĩa là xe kéo (bản dịch máy, chưa biên tập). trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary.
trailer được dùng trong câu như thế nào?
"Maybe they had already sent out the trailers, before they had the talk with the officer. (Joseph A. Altsheler, The Keepers of the Trail: A Story of the Great Woods. Nguồn: Project Gutenberg #25596.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trailer, mã đối chiếu EV-03AA96A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng