Câu tiếng Anh có từ “lady”
3.455 câu thật có từ lady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lady nghĩa là quý cô. lady là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a polite name for any woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lady
Danh sách câu dẫn chứng (107 câu)
The Dutch ladies wore the flag of the Netherlands and orange on their arm.
Từ trong câu: lady, wear, flag, orange, arm
«1911 England–Holland women's fencing competitions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=952862 (bản sửa đổi 10932487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was not very much interested in her role as the First Lady.
Từ trong câu: lady, much, interest, role, first
«Lucretia Garfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32584 (bản sửa đổi 10952591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two first ladies were seen being very close and it said they became friends.
Từ trong câu: lady, first, see, close, become, friend
«Ri Sol-ju», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633626 (bản sửa đổi 10493122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Miss Marple is an old English lady, and she talks to everyone.
Từ trong câu: lady, miss, old, talk, everyone
«Agatha Christie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23607 (bản sửa đổi 11011693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she talks about the White Witch, he thinks that it is the lady he met.
Từ trong câu: lady, talk, white, think, meet
«The Lion, the Witch, and the Wardrobe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229424 (bản sửa đổi 10816580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That lady never gets out, so has no idea what is going on in this world.
Từ trong câu: lady, never, get, out, idea, go, world
«Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He asked for a beautiful Han lady to be his wife.
Từ trong câu: lady, ask, beautiful, wife
«Four Beauties», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887261 (bản sửa đổi 10886520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the best character in the book is old Lady Ascot.
Từ trong câu: lady, best, character, book, old
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She can also be a fun and wonderful lady that you can take with you in your mind.
Từ trong câu: lady, wonderful, fun, take, mind
«Ecclesiastical Latin/Step1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176967 (bản sửa đổi 3433439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lady: You have to give meaning to life by yourself.
Từ trong câu: lady, give, mean, life, yourself
«Happiness/Happiness and Life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111017 (bản sửa đổi 1582286). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She did a fine role as the First Lady.
Từ trong câu: lady, fine, role, first
«Abigail Fillmore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32415 (bản sửa đổi 10732676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her most famous role was that of Lady Macbeth.
Từ trong câu: lady, famous, role
«Sarah Siddons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123330 (bản sửa đổi 9645562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lady gives money to the good little girl.
Từ trong câu: lady, give, money, good, little, girl
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She began her role as the First lady.
Từ trong câu: lady, begin, role, first
«Edith Bolling Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32591 (bản sửa đổi 10245196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started her role as the First Lady.
Từ trong câu: lady, start, role, first
«Lou Henry Hoover», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32593 (bản sửa đổi 10598640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Who, then, might this young lady be?
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She told another lady she liked me.
Từ trong câu: lady, tell, another, like
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268354 (bản sửa đổi 2638041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I always give too much to ladies.
Từ trong câu: lady, always, give, much
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The men find that they are in love with the ladies and cannot hide it.
Từ trong câu: hide, lady, man, find, love, can
«Love's Labour's Lost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27229 (bản sửa đổi 10638229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“When ladies used to come to me in dreams, I said, ‘Pretty mother, pretty mother.’
Từ trong câu: pretty, lady, use, come, dream, mother
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In her message, she wrote that she loves me and that she greet us ladies.
Từ trong câu: greet, lady, message, write, love
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their plans then go wrong when the Princess of France and three of her ladies arrive.
Từ trong câu: princess, lady, plan, go, wrong, arrive
«Love's Labour's Lost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27229 (bản sửa đổi 10638229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also saw more of the world than most "young ladies" could.
Từ trong câu: saw, lady, world, young
«Frances Burney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227311 (bản sửa đổi 10151553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And at this point the ladies went up to the drawing-room.
Từ trong câu: point, lady, go, up, draw, room
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, Mrs. Hobart, you got any breakfast for this young lady?
Từ trong câu: breakfast, lady, well, mrs, get, young
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Rogerson was a middle-aged lady who had taught a Sunday-school class for twenty years.
Từ trong câu: twenty, lady, teach, middle-aged, class, year, miss, middle
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are not my pretty Lady Jane's eyes bright, Sir Duke?"
Từ trong câu: pretty, lady, eye, bright, sir
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tells the lady-in-waiting to go away.
Từ trong câu: wait, lady, tell, go, away
«Don Carlos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197296 (bản sửa đổi 10956503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“The lady has forgotten what she did put.”
Từ trong câu: forget, lady, put
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a lot of ladies working there.
«Wikinews discusses International Women's Day celebration with Mysore Divisional Railway Manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891006 (bản sửa đổi 5007995). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng lady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lady trong kho câu?
- Kho câu có 3.455 câu có từ lady hoặc các dạng của từ, trích từ 1.267 tác phẩm và tài liệu. 85 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lady gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.005 câu, rồi Bậc B1 với 657 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lady: Câu phủ định (582 câu), Quá khứ đơn (580 câu), Quá khứ hoàn thành (300 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.