E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harmony”

319 câu thật có từ harmony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harmony nghĩa là sự hòa hợp. harmony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: compatibility in opinion and action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harmony

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng harmony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perfect harmony794 lần
vowel harmony68 lần
disturb the harmony91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmony trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ harmony hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harmony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmony: Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.