Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “habit”

1.080 câu thật có từ habit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: habit nghĩa là thói quen. habit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established custom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ habit

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng habit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
riding habit950 lần
bad habit1.872 lần
force of habit970 lần
habit of doing792 lần
habit of visiting269 lần
acquired the habit262 lần
usual habit465 lần
habit of calling305 lần
habit of drinking237 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ habit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habit trong kho câu?
Kho câu có 1.080 câu có từ habit hoặc các dạng của từ, trích từ 724 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ habit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 361 câu, rồi Bậc B2 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habit: Câu phủ định (152 câu), Quá khứ đơn (135 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (92 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.