zest
danh từ (n)
- Biến thể:
- zests
- (Số nhiều danh từ)
Zest có nghĩa là sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm.
Định nghĩa Anh – Anh: Vigorous and enthusiastic enjoyment.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.zestdanh từ (n)
Vigorous and enthusiastic enjoyment.
Sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm.
- •
The fragrance of its leaves and young branches add a zest to the summer camp.
- •
- 2.zestdanh từ (n)
A tart spicy quality.
- •
The Canadians especially distinguished themselves by their zest and acuteness, and in all the bogus engagements--the attack drill--earned the praise of the commander.
- •
- 3.zestđộng từ (v)
Add herbs or spices to.
- •
But in that landing-day no shadows were apparent,--only hope, and the zest inevitable in a soldier's life.
- •
Từ nguyên học (Etymology): zest
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: zest
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zest". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: zest
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zest" phân theo từng nét nghĩa (sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "zest" ở nét nghĩa "sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm" (ngoài ra "gusto" còn biểu thị: sự tận hưởng mạnh mẽ và nhiệt tình).
“He dismounted, and, while unyoking the two older hounds, spoke softly a few words of gusto that put them into a dumb ecstasy.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "zest" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zest" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zest" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zest" khi diễn đạt nét nghĩa: sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm.
Câu dẫn chứng văn học: zest
Kho câu "zest" →The fragrance of its leaves and young branches add a zest to the summer camp.The Canadians especially distinguished themselves by their zest and acuteness, and in all the bogus engagements--the attack drill--earned the praise of the commander.But in that landing-day no shadows were apparent,--only hope, and the zest inevitable in a soldier's life.Walking is better exercise, conversation more sociable, gambling more risky and therefore more full of zest!It gave a new zest to life, made this world more real, and diminished her longings for the next.Frank Nelson had an almost Elizabethan zest for thought and action, and even at Cranberry he entered enthusiastically into the local life.He passed on into the gay drawing-room, but the zest had been taken out of his antics for that night.The disaster sent Francis with renewed zest to his books.Đọc mở rộng theo CEFR: zest
Từ vựng bậc C1 →“The fragrance of its leaves and young branches add a zest to the summer camp.”
Nguồn: Gibson, Henry H.: American Forest Trees
“The Canadians especially distinguished themselves by their zest and acuteness, and in all the bogus engagements--the attack drill--earned the praise of the commander.”
Nguồn: Creswicke, Louis: South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900
Cấu trúc & Vận dụng: “zest”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zest” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “zest”
Mục từ cốt lõi: zest: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “zest”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “zest”:
“The fragrance of its leaves and young branches add a zest to the summer camp.”
Gợi ý luyện tập với “zest”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
zest (danh từ): sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm
Định nghĩa tiếng Anh: Vigorous and enthusiastic enjoyment.
zest (danh từ (n))
zest: sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zest" trong câu.
Đồng nghĩa: gusto, relish, zestfulness, nip
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zest" trong câu.
zest ↔ gusto · relish · zestfulness · nip
Nét nghĩa mở rộng: a tart spicy quality
“The fragrance of its leaves and young branches add a _____ to the summer camp.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: zest
The fragrance of its leaves and young branches add a zest to the summer camp.
Nguồn: Gibson, Henry H.: American Forest Trees
“The Canadians especially distinguished themselves by their _____ and acuteness, and in all the bogus engagements--the attack drill--earned the praise of the commander.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: zest
The Canadians especially distinguished themselves by their zest and acuteness, and in all the bogus engagements--the attack drill--earned the praise of the commander.
Nguồn: Creswicke, Louis: South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900
Ứng dụng & Mở rộng: “zest”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “zest” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “zest”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “zest” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “zest” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: zest
Hỏi đáp trọng tâmzest nghĩa là gì (meaning & definition)?
zest nghĩa là sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm. zest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment.
Từ zest trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈzɛst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛst/.
Từ zest là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "zest" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: zests.
Các nét nghĩa của từ zest theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: sự hào hứng, niềm say mê sống động; vỏ cam chanh bào mỏng tạo hương thơm (Ví dụ: “The fragrance of its leaves and young branches add a zest to the summer camp.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: a tart spicy quality (Ví dụ: “The Canadians especially distinguished themselves by their zest and acuteness, and in all the bogus engagements--the attack drill--earned the praise of the commander.”) - Nét nghĩa 3 [C1]: add herbs or spices to (Ví dụ: “But in that landing-day no shadows were apparent,--only hope, and the zest inevitable in a soldier's life.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zest:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛst/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: zests.
zest được dùng trong câu như thế nào?
The fragrance of its leaves and young branches add a zest to the summer camp. (Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)