E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fancy”

701 câu thật có từ fancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fancy nghĩa là ưa thích. fancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something many people believe that is false. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fancy

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng fancy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fancy dress977 lần
devonshire's fancy473 lần
taken a fancy1.199 lần
foolish fancy432 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fancy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fancy trong kho câu?
Kho câu có 701 câu có từ fancy hoặc các dạng của từ, trích từ 493 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fancy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fancy: Quá khứ đơn (173 câu), Câu phủ định (120 câu), can và could (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.