E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exercise”

1.517 câu thật có từ exercise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exercise nghĩa là tập thể dục. exercise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of exerting your muscles in various ways to keep fit. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng exercise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exercise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exercise trong kho câu?
Kho câu có 1.517 câu có từ exercise hoặc các dạng của từ, trích từ 1.164 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exercise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exercise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 481 câu, rồi Bậc B1 với 347 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exercise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exercise: Câu phủ định (131 câu), can và could (126 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (113 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.