categorization
danh từB2- categorizations
categorization nghĩa là phân loại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
categorization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category.
Các nét nghĩa của từ categorization
- 1
danh từB2
a group of people or things arranged by class or category
một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp theo lớp hoặc thể loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa classification · categorisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
semantic categorization9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the basic cognitive process of arranging into classes or categories
quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa classification · categorisation · sorting
- 3
danh từB2
the act of distributing things into classes or categories of the same type
hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa categorisation · classification · compartmentalization · compartmentalisation · assortment
Câu hỏi thường gặp về categorization
categorization nghĩa là gì?
categorization nghĩa là phân loại (bản dịch máy, chưa biên tập). categorization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category.
categorization được dùng trong câu như thế nào?
The oldest theory of this concept is called classical categorization. («Cognitive Science: An Introduction/Categorization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422692 (bản sửa đổi 3833777).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/categorization, mã đối chiếu EV-3031E7A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng