Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “energy”

1.637 câu thật có từ energy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: energy nghĩa là năng lượng. energy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ energy

Danh sách câu dẫn chứng (120 câu)

Từ hay đi cùng energy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kinetic energy1.903 lần
energy stored1.443 lần
energy density1.308 lần
potential energy1.389 lần
renewable energy524 lần
amount of energy832 lần
energy levels505 lần
solar energy416 lần
nuclear energy417 lần
electrical energy374 lần
kev of energy339 lần
conservation of energy295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ energy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ energy trong kho câu?
Kho câu có 1.637 câu có từ energy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.187 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ energy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ energy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 720 câu, rồi Bậc B2 với 486 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ energy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ energy: Câu phủ định (142 câu), can và could (126 câu), Quá khứ đơn (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.