Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “direction”

1.774 câu thật có từ direction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: direction nghĩa là phương hướng. direction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line leading to a place or point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ direction

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng direction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opposite direction5.357 lần
age in direction2.639 lần
every direction7.370 lần
different direction3.124 lần
direction indicated804 lần
various direction990 lần
westerly direction559 lần
direction whence655 lần
easterly direction506 lần
another direction2.273 lần
wrong direction718 lần
direction flows392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ direction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ direction trong kho câu?
Kho câu có 1.774 câu có từ direction hoặc các dạng của từ, trích từ 1.224 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ direction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ direction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 529 câu, rồi Bậc B1 với 338 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ direction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ direction: Quá khứ đơn (299 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (153 câu), Câu phủ định (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.