Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

statewide

trạng từ
B2
US/ˈsteɪˌtwaɪd/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

statewide là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa statewide và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    He is the first Progressive Party candidate to win statewide office in Vermont.

    Ông là ứng cử viên Đảng Cấp tiến đầu tiên giành được chức vụ toàn tiểu bang ở Vermont.

    Wikipedia contributors, David Zuckerman (politician)
    With the two stations essentially operating as one, they give statewide coverage not offered by any other channels in Maine.

    Với việc hai đài về cơ bản hoạt động như một, chúng cung cấp phạm vi phủ sóng toàn tiểu bang mà bất kỳ kênh nào khác ở Maine không cung cấp được.

    Wikipedia contributors, WCSH
    Cooper continued to emphasize increases in education and healthcare funding throughout his term and saw successful negotiations of statewide Medicaid expansion.

    Cooper tiếp tục nhấn mạnh đến việc gia tăng tài trợ cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe trong suốt nhiệm kỳ của mình và chứng kiến ​​​​các cuộc đàm phán thành công về việc mở rộng Medicaid trên toàn tiểu bang.

    Wikipedia contributors, Roy Cooper
    Prohibition forces who controlled the state legislature passed a bill to reenact statewide prohibition laws.

    Các lực lượng cấm kiểm soát cơ quan lập pháp của bang đã thông qua dự luật ban hành lại luật cấm trên toàn tiểu bang.

    Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Charley Ryland
    The committee can create an annual budget and the method to nominate candidates for statewide offices.
    Wikipedia contributors, Democratic Party of Virginia
    Ohio is now the fifth U.S. state to pass a law permitting the use of delivery robots on sidewalks and in crosswalks statewide.
    Wikimedia contributors, Transportation Systems Casebook/Sidewalk Based Delivery Robots
    When working for the Holt family, prohibition was instituted statewide in North Carolina.
    Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Mary "Liza" Miller
    In the south, there were many statewide laws that segregated many public facilities ranging from buses to water fountains.
    Wikimedia contributors, US History/Eisenhower Civil Rights Fifties
    Students are able to collaborate with other students regionally, statewide, nationally and globally to foster understanding to different cultures and active learning.
    Wikimedia contributors, K-12 School Computer Networking/Chapter 26
    The winner of the statewide vote is then awarded the state's remaining two electoral votes.
    OpenStax, How Do People Participate in Elections? (Introduction to Political Science)
    The State of Black California report included a statewide organizing effort to involve black californians in identifying their concerns and making legislative recommendations.
    Wikipedia contributors, Karen Bass
    Though third party inclusion in statewide polls remains infrequent, such polls often reflect broader support.
    Wikimedia contributors, On the campaign trail, July 2012

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “statewide”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về statewide (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. statewide nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    statewide có nghĩa chính là: statewide là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "statewide".

    2. statewide thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    statewide là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của statewide theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), statewide được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsteɪˌtwaɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. statewide thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ statewide được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của statewide gồm những dạng nào?

    Từ statewide có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với statewide là gì?

    Từ statewide thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. statewide có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến statewide?

    Từ statewide xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với statewide đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "He is the first Progressive Party candidate to win statewide office in Vermont." (Dịch nghĩa: Ông là ứng cử viên Đảng Cấp tiến đầu tiên giành được chức vụ toàn tiểu bang ở Vermont.). Câu văn minh họa cách dùng statewide làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng statewide?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.