Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coat”

976 câu thật có từ coat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coat nghĩa là áo khoác. coat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outer garment that has sleeves and covers the body from shoulder down. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coat

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng coat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frock coat2.322 lần
coat of mail1.128 lần
coat tails986 lần
red coat2.744 lần
blue coat2.066 lần
fur coat966 lần
coat sleeve776 lần
coat of arms2.475 lần
coat pocket1.224 lần
coat collar727 lần
dress coat1.117 lần
velvet coat590 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coat trong kho câu?
Kho câu có 976 câu có từ coat hoặc các dạng của từ, trích từ 599 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 318 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coat: Quá khứ đơn (226 câu), Câu phủ định (84 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.