prissy
tính từC2prissy nghĩa là khó tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prissy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exaggeratedly proper.
Các nét nghĩa của từ prissy
- 1
tính từC2
exaggeratedly proper
quá đúng đắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa priggish · prim · prudish · puritanical · square-toed · straitlaced
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
prissy purcell10 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
excessively fastidious and easily disgusted
quá khó tính và dễ chán ghétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dainty · nice · overnice · squeamish
Câu hỏi thường gặp về prissy
prissy nghĩa là gì?
prissy nghĩa là khó tính (bản dịch máy, chưa biên tập). prissy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exaggeratedly proper.
prissy được dùng trong câu như thế nào?
'Well, Prissy had gone to lie down, and I was alone with Susan. (Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prissy, mã đối chiếu EV-8E61F53B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng