Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hotelier

danh từC2
US/hoʊˈtɛljɚ/
hoteliers

hotelier nghĩa là chủ khách sạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hotelier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an owner or manager of hotels.

Các nét nghĩa của từ hotelier

  1. 1

    danh từC2

    an owner or manager of hotels

    chủ sở hữu hoặc người quản lý khách sạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hotelkeeper · hotel manager · hotelman · hosteller

Câu hỏi thường gặp về hotelier

hotelier nghĩa là gì?

hotelier nghĩa là chủ khách sạn (bản dịch máy, chưa biên tập). hotelier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an owner or manager of hotels.

hotelier được dùng trong câu như thế nào?

One of them was a bank official, the other one an hotelier. (Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hotelier, mã đối chiếu EV-36D363B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hotelier” được dùng ra sao trong câu thật

8 câu tiêu biểu có chứa hotelier và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One of them was a bank official, the other one an hotelier.
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“Monsieur, I am a well-meaning man, thank God! and simple hotelier as I am, there is in me the blood of a gentleman.
Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Monsieur, I am a well-meaning man, thank God! and simple hotelier as I am, there is in me the blood of a gentleman.

“Thưa ông, tôi là người có ý tốt, tạ ơn Chúa! và là một chủ khách sạn giản dị, trong tôi mang trong mình dòng máu của một quý ông.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne. Nguồn: Project Gutenberg #2609. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Bah! you will have plenty of time, monsieur,” replied the hotelier, uncorking the bottle, “the boat will not leave this hour.”
Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His motto was "king of hoteliers, and hotelier to kings".

Phương châm của ông là "vua của các chủ khách sạn và chủ khách sạn của các vị vua".dịch máy, chưa biên tập

«César Ritz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422146 (bản sửa đổi 9080426). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Bah! you will have plenty of time, monsieur,” replied the hotelier, uncorking the bottle, “the boat will not leave this hour.”

"Ồ, ông sẽ có nhiều thời gian, thưa ông," người chủ khách sạn mở nút chai đáp, "thuyền sẽ không khởi hành vào giờ này."dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne. Nguồn: Project Gutenberg #2609. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It's so comfy to have one's own party, and be independent of the other hoteliers.
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was the daughter of Gaston Warnier, a hotelier, and Victorine Kim.
«Simone Warnier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140157 (bản sửa đổi 10218190). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0