Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gee

danh từB1
US/ˈdʒi/
Ý nghĩa trọng tâm

gee nghĩa là ôi.

gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a unit of force equal to the force exerted by gravity

    →

    một đơn vị lực bằng lực tác dụng bởi trọng lực

    Đồng nghĩa:g · g-force
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    gee whiz
    197 lần trong kho sách
    gee patchin
    56 lần trong kho sách
    hully gee
    52 lần trong kho sách
    nan gee
    139 lần trong kho sách
    gee gees
    19 lần trong kho sách
    gee whizz
    18 lần trong kho sách
    shooks gee
    14 lần trong kho sách
    gee wug
    10 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    turn to the right side

    →

    quay sang bên phải

  3. 3động từ
    B1

    give a command to a horse to turn to the right side

    →

    ra lệnh cho ngựa rẽ sang bên phải

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về gee

gee nghĩa là gì?

gee nghĩa là ôi. gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity.

gee được dùng trong câu như thế nào?

Gee! that mountain town is the place for poor Brown, after all!" (Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gee, mã đối chiếu EV-F486BA95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gee” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gee và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Gee! that mountain town is the place for poor Brown, after all!"
Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Not want to get hit--cannon ball--gee whizz, off goes your head--much better keep it on," said Pottle, in his firecracker way.

"Không muốn bị trúng đạn đâu - đạn đại bác - trời ơi, đầu của bạn biến mất - tốt hơn hết là hãy giữ nó," Pottle nói theo cách đốt pháo của mình.

John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on War Swept Seas. Nguồn: Project Gutenberg #45841.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Gee, Lily, you should have seen her face when the car stopped, while I was coming down the steps."
Gene Stratton-Porter, Michael O'Halloran. Nguồn: Project Gutenberg #9489.· Nguyên văn tiếng Anh
‘Gee up!’ she cried, quite calm again, and delighted with this novel game.

‘Dậy đi!’ cô ấy kêu lên, khá bình tĩnh trở lại và thích thú với trò chơi mới lạ này.

Émile Zola, Abbe Mouret's Transgression. Nguồn: Project Gutenberg #14200.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB