gee
danh từB1gee nghĩa là ôi.
gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a unit of force equal to the force exerted by gravity
→một đơn vị lực bằng lực tác dụng bởi trọng lực
Đồng nghĩa:g · g-forceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8gee whiz197 lần trong kho sáchgee patchin56 lần trong kho sáchhully gee52 lần trong kho sáchnan gee139 lần trong kho sáchgee gees19 lần trong kho sáchgee whizz18 lần trong kho sáchshooks gee14 lần trong kho sáchgee wug10 lần trong kho sách - 2động từB1
turn to the right side
→quay sang bên phải
- 3động từB1
give a command to a horse to turn to the right side
→ra lệnh cho ngựa rẽ sang bên phải
Câu hỏi thường gặp về gee
gee nghĩa là gì?
gee nghĩa là ôi. gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity.
gee được dùng trong câu như thế nào?
Gee! that mountain town is the place for poor Brown, after all!" (Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “gee” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa gee và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Gee! that mountain town is the place for poor Brown, after all!""Not want to get hit--cannon ball--gee whizz, off goes your head--much better keep it on," said Pottle, in his firecracker way."Không muốn bị trúng đạn đâu - đạn đại bác - trời ơi, đầu của bạn biến mất - tốt hơn hết là hãy giữ nó," Pottle nói theo cách đốt pháo của mình.
Gee, Lily, you should have seen her face when the car stopped, while I was coming down the steps."‘Gee up!’ she cried, quite calm again, and delighted with this novel game.‘Dậy đi!’ cô ấy kêu lên, khá bình tĩnh trở lại và thích thú với trò chơi mới lạ này.