Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circumstance”

1.429 câu thật có từ circumstance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circumstance nghĩa là hoàn cảnh. circumstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition that accompanies or influences some event or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circumstance

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng circumstance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ordinary circumstance1.559 lần
similar circumstance1.586 lần
peculiar circumstance1.218 lần
circumstance connected947 lần
existing circumstance668 lần
present circumstance1.858 lần
favourable circumstance649 lần
circumstance attending621 lần
adverse circumstance517 lần
extenuating circumstance472 lần
fortunate circumstance566 lần
suspicious circumstance509 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circumstance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circumstance trong kho câu?
Kho câu có 1.429 câu có từ circumstance hoặc các dạng của từ, trích từ 907 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circumstance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circumstance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 569 câu, rồi Bậc C1 với 521 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circumstance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circumstance: Câu phủ định (228 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (223 câu), Quá khứ đơn (174 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.