Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unnerving

tính từ
C2
US/əˈnɝvɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

unnerving nghĩa là đáng kinh ngạc.

unnerving là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring fear.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    inspiring fear

    →

    truyền cảm hứng sợ hãi

    Đồng nghĩa:formidable, redoubtable
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unnerving và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Vincent has some of that fatalism, and there is nothing that is so unnerving as that.

Vincent có chút gì đó thuyết định mệnh, và không có gì đáng sợ bằng điều đó.

Couperus, Louis, Eline Vere, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now, this sort of thing is catching, and Grace Suffield felt that a little more of it would probably end by unnerving herself.

Bây giờ, chuyện kiểu này đang gây chú ý, và Grace Suffield cảm thấy rằng nếu chuyện này xảy ra thêm một chút nữa có lẽ cô sẽ cảm thấy lo lắng.

Mitford, Bertram, A Veldt Official: A Novel of Circumstance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For the man had obviously been through an unnerving experience.
Thorne, Guy, A Lost Cause, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The New York Times summed up Clinton's goal at the debate as unnerving Trump and catching him in a lie.

Tờ New York Times tóm tắt mục tiêu của Clinton tại cuộc tranh luận là khiến Trump lo lắng và bắt ông ta nói dối.

Wikimedia contributors, On the campaign trail in the USA, September 2016
It was a timid shadow--perhaps a shadow of strange and unnerving experiences.
Morrow, W. C., The Ape, the Idiot & Other People, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His father was taken dangerously sick of an unnerving spring-fever, caught from the sirocco-wind.
Jean Paul, Titan: A Romance. v. 2 (of 2)
This last unnerving vision had been Millard’s fault, curse him!
Ostrander, Isabel, Ashes to ashes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was very little uncertainty to be struggled with, the most unnerving of all agonies.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, The Fate: A Tale of Stirring Times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From the moment the woman had pressed his hand he had been struggling with an emotion more unnerving than stage fright.
McConaughy, J. W., Madame X: a story of mother-love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The sounds of familiar voices, one her father's, the other so well remembered, yet so changed, came to her with unnerving power.
Herbin, John Frederic, The Heir to Grand-Pré, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Something like a sudden appeal in his eyes was unnerving her.
Page, Gertrude, Winding Paths, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He notices a desolate island near the northern shores of the river, feeling an unnerving sense that something there is watching him.
Wikimedia contributors, Ghouls of the Miskatonic/Chapter 7

Câu hỏi thường gặp về unnerving (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unnerving nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unnerving có nghĩa chính là: truyền cảm hứng sợ hãi. Định nghĩa tiếng Anh: "inspiring fear".

2. unnerving thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unnerving là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của unnerving theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unnerving được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈnɝvɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unnerving thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unnerving được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unnerving gồm những dạng nào?

Từ unnerving có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unnerving là gì?

Từ unnerving thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. unnerving có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: formidable, redoubtable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unnerving?

Từ unnerving xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unnerving đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Vincent has some of that fatalism, and there is nothing that is so unnerving as that." (Dịch nghĩa: Vincent có chút gì đó thuyết định mệnh, và không có gì đáng sợ bằng điều đó.). Câu văn minh họa cách dùng unnerving làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unnerving?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.