Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approach”

2.286 câu thật có từ approach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approach nghĩa là cách tiếp cận. approach là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ approach

Danh sách câu dẫn chứng (86 câu)

Từ hay đi cùng approach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
approach nearer1.454 lần
rapidly approach1.283 lần
nearest approach915 lần
nearer approach755 lần
fast approach898 lần
approach footsteps534 lần
approach the spot650 lần
footsteps approach449 lần
near approach1.074 lần
approach marriage602 lần
slowly approach612 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approach trong kho câu?
Kho câu có 2.286 câu có từ approach hoặc các dạng của từ, trích từ 1.572 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 819 câu, rồi Bậc B1 với 534 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approach: Quá khứ đơn (530 câu), Câu phủ định (200 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (173 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.