burgle
động từB2- burgled
- burgles
- burgling
burgle nghĩa là trộm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
burgle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: commit a burglary.
Các nét nghĩa của từ burgle
- 1
động từB2
commit a burglary
thực hiện một vụ trộmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burglarize · burglarise · heist
Câu hỏi thường gặp về burgle
burgle nghĩa là gì?
burgle nghĩa là trộm (bản dịch máy, chưa biên tập). burgle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: commit a burglary.
burgle được dùng trong câu như thế nào?
I had not burgled the house alone; I had taken a young detective named Burroughs with me. (Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burgle, mã đối chiếu EV-397A4B65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng