Câu tiếng Anh có từ “approach”
1.755 câu thật có từ approach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: approach nghĩa là cách tiếp cận. approach là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ approach
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Often the best approach is to become a golden rule role model: live it yourself.
Từ trong câu: approach, often, best, become, golden, rule, role, model
«Living the Golden Rule/Moral Reasoning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208377 (bản sửa đổi 2606892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Another useful approach to goal setting is to create SMART goals and then write them down.
Từ trong câu: approach, another, useful, goal, set, create, smart, write
«Goal Setting and Motivation», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
These examples present creative ways to approach learning the experiences of a specific time in history.
Từ trong câu: approach, example, present, creative, way, learn, experience, specific
«Creative Thinking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
When he approached its shores, however, the people whom he had sent there came to meet him with music, song, and great joy.
Từ trong câu: song, approach, shore, however, people, send, come, meet
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is another way of approaching this life problem, though it seems to be rather a begging of the question than a solution of it.
Từ trong câu: question, rather, approach, beg, though, another, seem, solution
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly we never saw one approach it, and we kept a careful look-out for fear we should miss one.
Từ trong câu: careful, certainly, never, saw, approach, keep, look, out
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng approach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ approach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approach trong kho câu?
- Kho câu có 1.755 câu có từ approach hoặc các dạng của từ, trích từ 1.481 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ approach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 651 câu, rồi Bậc B1 với 393 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approach: Quá khứ đơn (278 câu), Câu phủ định (130 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.