Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “achieve”

899 câu thật có từ achieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: achieve nghĩa là đạt được. achieve là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to gain with effort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ achieve

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng achieve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
achieve an accelerations158 lần
achieve goals173 lần
achieve success331 lần
order to achieve643 lần
achieve the goal117 lần
achieve greatness79 lần
achieve a goal111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ achieve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ achieve trong kho câu?
Kho câu có 899 câu có từ achieve hoặc các dạng của từ, trích từ 770 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ achieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ achieve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B1 với 207 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ achieve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ achieve: can và could (133 câu), Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.