Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “wrong”

959 câu thật có từ wrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrong nghĩa là sai. wrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not correct. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng wrong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • something wrong3.639 lần
  • anything wrong2.516 lần
  • gone wrong2.073 lần
  • wrong doing1.376 lần
  • what's wrong849 lần
  • doing wrong1.220 lần
  • wrong side1.952 lần
  • goes wrong682 lần
  • wrong direction737 lần
  • nothing wrong1.966 lần
  • grievous wrong335 lần
  • you're wrong489 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrong trong kho câu?
Kho câu có 959 câu có từ wrong hoặc các dạng của từ, trích từ 827 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrong: Câu phủ định (195 câu), Quá khứ đơn (100 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.