Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “wrong”

959 câu thật có từ wrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrong nghĩa là sai. wrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not correct. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This means he was going to do something wrong, but he had not done it yet.

    Từ trong câu: wrong, mean, go, something

    «Jack Donahue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163369 (bản sửa đổi 10307858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If it is wrong, this is not the end of the world.

    Từ trong câu: wrong, end, world

    «Scientific Method for Wikimedians/Defining Research Question», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300093 (bản sửa đổi 2570318). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Wrong to him is right and right to him is wrong.

    Từ trong câu: wrong, right

    «The Screwtape Letters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13480 (bản sửa đổi 9885194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If that information is missing or wrong, they cannot do much.

    Từ trong câu: wrong, miss, information, can, much

    «RAID», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24700 (bản sửa đổi 10211887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are not pleased to find out they were both wrong.

    Từ trong câu: wrong, please, find, out

    «The Color of Friendship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408013 (bản sửa đổi 9982178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If I do something wrong, I will own up to it."

    Từ trong câu: wrong, something, up

    «Artist who changed Hollywood sign to 'Hollyweed' surrenders to authorities», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2805159 (bản sửa đổi 4813548). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Again lets look at the wrong way to do it.

    Từ trong câu: wrong, again, let, look, way

    «High School Mathematics Extensions/Set Theory and Infinite Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3512 (bản sửa đổi 3640546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two people might do something wrong at the same time.

    Từ trong câu: wrong, people, something, time

    «Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 5 - Actual Causation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328484 (bản sửa đổi 2798978). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He is never told what he has done wrong.

    Từ trong câu: wrong, never, tell

    «Franz Kafka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19559 (bản sửa đổi 10927590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And that was where we went wrong with that.

    Từ trong câu: wrong, go

    «Technological University Dublin senior lecturer Dr Lorcan Sirr speaks to Wikinews on housing market in Ireland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2926746 (bản sửa đổi 5008668). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When he came to the--if I am not wrong, I believe I met him when he started the store.

    Từ trong câu: wrong, come, believe, meet, start, store

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remember: there are no right or wrong answers.

    Từ trong câu: wrong, remember, right, answer

    «Cultural Differences», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If they get it wrong, or take too long, they have to sit down.

    Từ trong câu: sit, wrong, get, take, long, down

    «ESL for Primary School/Alphabet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36597 (bản sửa đổi 1592817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Give a right or a right and wrong answer to each of the following.

    Từ trong câu: follow, wrong, give, right, answer

    «Wright State University Lake Campus/2016-9/Phy2410/log», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214348 (bản sửa đổi 2722132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If a few wrong guesses are made, the player is asked the answer.

    Từ trong câu: make, wrong, guess, player, ask, answer

    «Akinator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971032 (bản sửa đổi 10989181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Or we come into the conversation already thinking we are right and they are wrong.

    Từ trong câu: already, wrong, come, conversation, think, right

    «The Context of Communication», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If it does not work, something is wrong and should be corrected.

    Từ trong câu: correct, wrong, work, something

    «Aros/Developer/Docs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13107 (bản sửa đổi 4673176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He hoped she would not guess what was really wrong with her father at the time.

    Từ trong câu: hope, wrong, guess, really, father, time

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some pairs may give the wrong answer or still have more.

    Từ trong câu: pair, wrong, give, answer, still

    «Learning theories in practice/Task-Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107188 (bản sửa đổi 2192021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you are on the wrong side of them, take care.

    Từ trong câu: care, wrong, side, take

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You are looking in the wrong place for a fair hearing.

    Từ trong câu: hear, wrong, fair, look, place

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He said this was wrong and went against free speech.

    Từ trong câu: speech, wrong, go, free

    «Bertrand Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25878 (bản sửa đổi 10945868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is about what is right and what is wrong.

    Từ trong câu: right, wrong

    «Little Red Riding Hood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54129 (bản sửa đổi 10966929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They do not mean that anything is wrong with you.

    Từ trong câu: mean, wrong, anything

    «Nocturnal emission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168127 (bản sửa đổi 10668477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A friend told him he was in the wrong business.

    Từ trong câu: business, wrong, friend, tell

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/S. Brill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153239 (bản sửa đổi 2142059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We now know that this "rowing" idea is wrong.

    Từ trong câu: row, wrong, now, know, idea

    «Oarfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=420907 (bản sửa đổi 9667914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Things go wrong for them in the different culture.

    Từ trong câu: culture, wrong, thing, go, different

    «Paul Bowles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992963 (bản sửa đổi 9294869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are not sure why the frogs grow wrong.

    Từ trong câu: sure, wrong, frog, grow

    «Raorchestes signatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034862 (bản sửa đổi 9501914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One reason is that it helps the wrong people.

    Từ trong câu: reason, wrong, help, people

    «Interview with US political activist and philosopher Noam Chomsky», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123490 (bản sửa đổi 4820108). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • That is for them, but for others it is not wrong to eat these things.

    Từ trong câu: eat, other, wrong, thing

    «Sin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3639 (bản sửa đổi 9652159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wrong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • something wrong3.639 lần
  • anything wrong2.516 lần
  • gone wrong2.073 lần
  • wrong doing1.376 lần
  • what's wrong849 lần
  • doing wrong1.220 lần
  • wrong side1.952 lần
  • goes wrong682 lần
  • wrong direction737 lần
  • nothing wrong1.966 lần
  • grievous wrong335 lần
  • you're wrong489 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrong trong kho câu?
Kho câu có 959 câu có từ wrong hoặc các dạng của từ, trích từ 827 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrong: Câu phủ định (195 câu), Quá khứ đơn (100 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.