E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrong”

1.019 câu thật có từ wrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrong nghĩa là sai. wrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not correct; not in conformity with fact or truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrong

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng wrong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
something wrong3.639 lần
anything wrong2.516 lần
gone wrong2.073 lần
wrong doing1.376 lần
what's wrong849 lần
doing wrong1.220 lần
wrong side1.952 lần
goes wrong682 lần
wrong direction737 lần
nothing wrong1.966 lần
grievous wrong335 lần
you're wrong489 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrong trong kho câu?
Kho câu có 1.019 câu có từ wrong hoặc các dạng của từ, trích từ 839 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 302 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrong: Câu phủ định (207 câu), Quá khứ đơn (114 câu), can và could (97 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.