Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visible”

702 câu thật có từ visible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visible nghĩa là có thể nhìn thấy. visible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being seen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visible

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng visible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distinctly visible911 lần
plainly visible1.070 lần
dimly visible391 lần
clearly visible520 lần
became visible1.176 lần
barely visible234 lần
visible signs298 lần
scarcely visible536 lần
visible sign324 lần
nowhere visible158 lần
faintly visible153 lần
visible spectrum113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visible trong kho câu?
Kho câu có 702 câu có từ visible hoặc các dạng của từ, trích từ 526 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 223 câu, rồi Bậc B1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visible: Câu phủ định (127 câu), Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.