Câu tiếng Anh có từ “visible”
542 câu thật có từ visible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visible nghĩa là có thể nhìn thấy. visible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being seen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visible
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But, in order to speak more correctly, let us call it the grandchild of nature, because all visible things are produced by nature, and from these same things is born painting.
Từ trong câu: grandchild, order, speak, correctly, let, call, nature, because
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng visible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visible trong kho câu?
- Kho câu có 542 câu có từ visible hoặc các dạng của từ, trích từ 470 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visible: Câu phủ định (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.