Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trust”

1.173 câu thật có từ trust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trust nghĩa là tin tưởng. trust là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (as property) held by one party (the trustee) for the benefit of another (the beneficiary). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trust

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng trust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trust in god1.586 lần
afraid to trust733 lần
breach of trust326 lần
trust reposed304 lần
safely trust328 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trust trong kho câu?
Kho câu có 1.173 câu có từ trust hoặc các dạng của từ, trích từ 777 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 369 câu, rồi Bậc B2 với 235 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trust: Câu phủ định (266 câu), Quá khứ đơn (167 câu), can và could (147 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.