Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 318

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “consistent with fact or reality”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. After each child has had a turn selecting and sharing a _____, give the children time to play with the toys.

Đang tải đề...