E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “technique”

719 câu thật có từ technique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technique nghĩa là kỹ thuật. technique là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a practical method or art applied to some particular task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ technique

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng technique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imaging technique120 lần
analytical technique73 lần
relaxation technique74 lần
interrogation technique54 lần
mindfulness technique41 lần
statistical technique43 lần
basic technique71 lần
optimization technique35 lần
management technique92 lần
therapeutic technique34 lần
spectroscopic technique31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technique trong kho câu?
Kho câu có 719 câu có từ technique hoặc các dạng của từ, trích từ 630 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 277 câu, rồi Bậc B1 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technique: can và could (59 câu), Câu phủ định (40 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.