standby
tính từB2standby nghĩa là chế độ chờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
standby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ready for emergency use.
Các nét nghĩa của từ standby
- 1
tính từB2
ready for emergency use
sẵn sàng để sử dụng khẩn cấpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
standby radiator8 lần trong kho sách
standby transmitter15 lần trong kho sách
standby diver8 lần trong kho sách
standby server23 lần trong kho sách
standby aerial11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về standby
standby nghĩa là gì?
standby nghĩa là chế độ chờ (bản dịch máy, chưa biên tập). standby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ready for emergency use.
standby được dùng trong câu như thế nào?
He opened it, and from the velvet depths there gleamed up at him the old standby--her diamonds. (George Randolph Chester, Get-Rich-Quick Wallingford A Cheerful Account of the Rise and Fall of an American Business Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #37010.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/standby, mã đối chiếu EV-C7E87F5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng