Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supply”

1.629 câu thật có từ supply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supply nghĩa là cung cấp. supply là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supply

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng supply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supply of provisions1.000 lần
ample supply812 lần
abundant supply697 lần
plentiful supply655 lần
fresh supply1.245 lần
supply of food1.133 lần
supply of ammunition452 lần
food supply805 lần
power supply1.384 lần
scanty supply338 lần
supply the deficiency314 lần
abundantly supply293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supply trong kho câu?
Kho câu có 1.629 câu có từ supply hoặc các dạng của từ, trích từ 1.202 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 551 câu, rồi Bậc B1 với 397 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (164 câu), Câu phủ định (149 câu), Quá khứ đơn (147 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.