E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supply”

1.505 câu thật có từ supply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supply nghĩa là cung cấp. supply là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supply

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The money is often applied towards supplies and materials necessary to have for the club to run smoothly.

    Từ trong câu: supply, money, often, apply, toward, material, necessary, club

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The common cheap supply of paper fed the faster printing machines, and books became cheaper.

    Từ trong câu: cheap, supply, common, paper, feed, fast, print, machine

    «Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had covered the supplies with a raincoat and with some tree branches, and now found them in fairly good condition.

    Từ trong câu: raincoat, cover, supply, tree, branch, now, find, fairly

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Big Bear Lake; or, The Camps of the Rival Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #67285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A due water-supply should be carried up to every story, and provided for the bathrooms, the wash-houses, and the kitchen.

    Từ trong câu: bathroom, due, water, supply, carry, up, every, story

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Large oil or gas drums filled with medical supplies and food and strung together with rope.

    Từ trong câu: oil, gas, medical, drum, large, fill, supply, food

    «Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng supply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supply of provisions1.000 lần
ample supply812 lần
abundant supply697 lần
plentiful supply655 lần
fresh supply1.245 lần
supply of food1.133 lần
supply of ammunition452 lần
food supply805 lần
power supply1.384 lần
scanty supply338 lần
supply the deficiency314 lần
abundantly supply293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supply trong kho câu?
Kho câu có 1.505 câu có từ supply hoặc các dạng của từ, trích từ 1.151 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 513 câu, rồi Bậc B1 với 372 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (149 câu), Câu phủ định (133 câu), can và could (121 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.