E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “substantial”

266 câu thật có từ substantial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: substantial nghĩa là đáng kể. substantial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fairly large. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ substantial

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng substantial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
substantial meal280 lần
substantial repast63 lần
substantial fare80 lần
substantial proofs56 lần
substantial rewards40 lần
substantial benefits54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ substantial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substantial trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ substantial hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ substantial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substantial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substantial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substantial: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.