Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 211

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “signal going into an electronic system”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but _____ favor establishing an independent state.

Đang tải đề...