E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sing”

1.136 câu thật có từ sing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sing nghĩa là hát. sing là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver by singing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sing

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng sing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
birds sing1.751 lần
sing songs1.005 lần
sing a song1.179 lần
sing froid790 lần
began to sing2.315 lần
sing hymns555 lần
sing song731 lần
sing the song605 lần
bird sing555 lần
sing a hymn391 lần
sing birds544 lần
sing the praises378 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sing trong kho câu?
Kho câu có 1.136 câu có từ sing hoặc các dạng của từ, trích từ 920 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 326 câu, rồi Bậc B2 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sing: Quá khứ đơn (227 câu), Câu phủ định (90 câu), can và could (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.