Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sing”
1.136 câu thật có từ sing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sing nghĩa là hát. sing là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver by singing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sing
Singing more than one note at the same time is sometimes called overtone singing.
Từ trong câu: sing, note, time, sometimes, call
«Tuva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23416 (bản sửa đổi 9848396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was taught by his mother and her friend to play the guitar and sing.
Từ trong câu: sing, guitar, teach, mother, friend, play
«Johnny Cash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7532 (bản sửa đổi 10874929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In these works the characters in the plays do not sing, they speak their lines.
Từ trong câu: sing, character, work, play, speak, line
«Henry Purcell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28808 (bản sửa đổi 9760122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She sings of how much she really wants to hear her boyfriend speak.
Từ trong câu: sing, boyfriend, much, really, want, hear, speak
«Amor Prohibido (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261404 (bản sửa đổi 10941951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It moves at night, but people have heard it singing during the day.
Từ trong câu: sing, hear, night, move, people, day
«Pilalo tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=968845 (bản sửa đổi 8695993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their life was full of color, sun and the singing of the birds.
Từ trong câu: sing, bird, sun, life, full, color
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often at these meetings, there would be eating, dancing and singing, and celebrations taking place.
Từ trong câu: sing, dance, celebration, often, meet, eat, take, place
«History of Alaska/Aboriginal ''Alaxsxaq'' (to 1800)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392695 (bản sửa đổi 4422826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may help to sing the words in your mind as you play.
Từ trong câu: sing, mind, help, word, play
«Pipe and tabor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39877 (bản sửa đổi 2812880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After that, she started to sing and play piano with this group.
Từ trong câu: sing, piano, start, play, group
«Cœur de pirate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397055 (bản sửa đổi 10324147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took lessons in drama, singing, and dancing at an early age.
Từ trong câu: sing, dance, drama, take, lesson, early, age
«Paul Marco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401476 (bản sửa đổi 9526324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From a very early age, she sang and danced all the time.
Từ trong câu: sing, dance, early, age, time
«Alexander Dei-Russ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980806 (bản sửa đổi 10464870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They sang better music there, but he only stayed one year.
Từ trong câu: sing, better, music, stay, year
«Gustav Mahler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40182 (bản sửa đổi 10477508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She got her love of dancing and singing from her mother.
Từ trong câu: sing, dance, get, love, mother
«Mandy Capristo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330152 (bản sửa đổi 9070668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did not know the words when he first sang it.
Từ trong câu: sing, know, word, first
«A Boy Named Sue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413548 (bản sửa đổi 8514809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Musicians who sang or played a piece of music in concert.
Từ trong câu: sing, piece, musician, concert, play, music
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Symphoniaci», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=315677 (bản sửa đổi 2686973). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He did this so that more people would sing them.
«Padraic Colum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409016 (bản sửa đổi 6175388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They sing and move in interesting ways while they dance.
Từ trong câu: sing, move, interest, way, dance
«Saman dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083220 (bản sửa đổi 10726421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two knelt together, and the company sang a hymn.
Từ trong câu: sing, kneel, together, company
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To him Felina acted and sang, and she was sublime.
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have things to say about guitar, piano and singing.
Từ trong câu: sing, thing, guitar, piano
«Music and Songwriting/Charles Dennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227968 (bản sửa đổi 2389446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were often sung by small groups of singers.
Từ trong câu: sing, singer, often, small, group
«Frottola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75392 (bản sửa đổi 11002374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She learned to sing at the age of four.
Từ trong câu: sing, learn, age, four
«Lila Downs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276586 (bản sửa đổi 10266343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Your mother used to sing it, was her favourite.
Từ trong câu: sing, favorite, mother, use
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 09 08», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417803 (bản sửa đổi 4538615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They put colors on each other, sing, dance.
Từ trong câu: sing, dance, put, color
«Holi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29967 (bản sửa đổi 11001982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lots of songs are sung to the woman.
Từ trong câu: sing, lot, song, woman
«Berber people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64391 (bản sửa đổi 10937487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People often sing along when it is played.
Từ trong câu: sing, people, often, play
«Yellow (Coldplay song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147273 (bản sửa đổi 9642559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of them were videos of her singing.
«Connie Talbot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320926 (bản sửa đổi 10959795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The song has been sang in different languages.
Từ trong câu: sing, song, different, language
«Faydee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=588835 (bản sửa đổi 10273947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is Dr. Conwell's practice to have any one call out the number of a hymn he would like sung.
Từ trong câu: sing, dr, practice, call, out, number, like
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I was in Philadelphia, I sang in various churches, and Ruth being a Quaker, started going to Quaker meetings.
Từ trong câu: sing, various, church, start, go, meet
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sing trong kho câu?
- Kho câu có 1.136 câu có từ sing hoặc các dạng của từ, trích từ 920 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 326 câu, rồi Bậc B2 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sing: Quá khứ đơn (227 câu), Câu phủ định (90 câu), can và could (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.