Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoulder”

1.474 câu thật có từ shoulder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoulder nghĩa là vai. shoulder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the body between the neck and the upper arm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoulder

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng shoulder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broad shoulder3.715 lần
shoulder blades433 lần
shoulder straps420 lần
man's shoulder566 lần
left shoulder1.712 lần
bare shoulder422 lần
shoulder blade348 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoulder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoulder trong kho câu?
Kho câu có 1.474 câu có từ shoulder hoặc các dạng của từ, trích từ 748 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoulder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoulder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 484 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoulder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoulder: Quá khứ đơn (468 câu), Câu phủ định (122 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.