Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

agonise

động từ
B2
agonised
agonises
agonising
Ý nghĩa trọng tâm

agonise nghĩa là làm khổ sở.

agonise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to agonize.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    cause to agonize

    →

    gây khổ sở

    Đồng nghĩa:agonize
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    agonise entreaty
    26 lần trong kho sách
    agonise suspense
    47 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    suffer agony or anguish

    →

    chịu đau đớn hoặc thống khổ

    Đồng nghĩa:agonize
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa agonise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Not for long does the scene of agonised affection remain uninterrupted.

Chẳng bao lâu cảnh ân ái đau đớn vẫn không bị gián đoạn.

Reid, Mayne, The Lone Ranche, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The scared, well-nigh agonised look of inquiry with which he turned to his mistress was lost upon her.
Castle, Egerton, The Light of Scarthey: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Whenever Larry was on our side of the table I was afraid he was coming to me with another agonised whisper.
Trollope, Anthony, Tales of All Countries, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then, with an agonised look up at him as she clung to his hands, "He will not help them?"
Fenn, George Manville, Of High Descent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Alone, in solitude, and without help, amid agonising throes and deadly pains, she became a mother.
Klinger, Friedrich Maximilian, Faustus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Facing outward they faced him, and seemed to take on a forced and painful grin, as though still wearing the expression of an agonised death.
Mitford, Bertram, The Red Derelict, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Yes—yes—any thing you will, so that you now leave me," she cried, in a tone of agonising alarm.
Reynolds, George W. M. (George William MacArthur), The Mysteries of London, v. 2/4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Oh, no, no,” protested the other, in an agonised voice, “I dare not.”
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, A Nine Days' Wonder, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For eight days he had endured the anguish of a thousand deaths, of a myriad agonising fears.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The House of the White Shadows, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After some further agonising delay Lord Fawn at last acknowledged that it had been so.
Trollope, Anthony, Phineas Redux, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The ghost dropped its hands and turned agonised eyes on me.
Nesbit, E. (Edith), Man and Maid, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And then there came over me the most agonising feeling of disappointment and misery.
Molesworth, Mrs., The Carved Lions, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về agonise (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. agonise nghĩa là gì trong tiếng Việt?

agonise có nghĩa chính là: gây khổ sở. Định nghĩa tiếng Anh: "cause to agonize".

2. agonise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

agonise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của agonise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), agonise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. agonise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ agonise được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của agonise gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của agonise gồm: agonised, agonises, agonising.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với agonise là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: agonise entreaty, agonise suspense.

7. agonise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: agonize. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến agonise?

Từ agonise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với agonise đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Not for long does the scene of agonised affection remain uninterrupted." (Dịch nghĩa: Chẳng bao lâu cảnh ân ái đau đớn vẫn không bị gián đoạn.). Câu văn minh họa cách dùng agonise làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng agonise?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.