Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sand”

709 câu thật có từ sand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sand nghĩa là cát. sand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loose material consisting of grains of rock or coral. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sand

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng sand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sand hills1.505 lần
sand dunes467 lần
yellow sand681 lần
dick sand764 lần
grain of sand387 lần
george sand783 lần
grains of sand273 lần
sand bank653 lần
sand bar410 lần
sand bars294 lần
sand banks362 lần
shifting sand225 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sand trong kho câu?
Kho câu có 709 câu có từ sand hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sand: Quá khứ đơn (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.